|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi: | 0 - 10 kPa (0 - 1,45 PSI,) | Điện áp đầu ra: | 0,2 V (0 kPa) - 4,7 V |
|---|---|---|---|
| Độ nhạy: | 450 mV/kPa | Thời gian đáp ứng: | 1 mili giây |
| Sự chính xác: | Tổng số lỗi trong toàn bộ | Nhiệt độ hoạt động: | -40oC ~ +125oC |
| Quá tải tối đa:: | 40 kPa | Áp lực vỡ: | 100 Kpa |
| Làm nổi bật: | YJJ MPXV5010DP cảm biến áp suất khác biệt,Bộ cảm biến áp suất 0-10kPa HVAC,cảm biến áp suất ứng dụng y tế |
||
Mô tả sản phẩm:
YJJ MPXV5010DP Cảm biến áp suất chênh lệch 0-10kPa HVAC và các ứng dụng y tế
Đặc điểm:
I. Các thông số cốt lõi
1. Phạm vi áp suất
Loại đo: Áp suất chênh lệch (differential), hai lối vào P1-P2
Phạm vi: 0 - 10 kPa (0 - 1,45 PSI, cột nước khoảng 1000mm)
Trọng lượng quá tải tối đa: 40 kPa
Áp suất phá vỡ: 100 kPa
2. Điện xuất (Tăng cường, với bù nhiệt độ)
Nguồn cung cấp điện: 4,75 - 5,25 VDC (năng lượng hệ thống microcontroller chip đơn 5V tiêu chuẩn)
Điện áp đầu ra: 0,2 V (0 kPa) - 4,7 V (toàn quy mô 10 kPa), Điện áp đầu ra tương tự tuyến tính
Độ nhạy: 450 mV/kPa
Thời gian phản ứng: ≤ 1 ms
Độ chính xác: Tổng lỗi trong toàn bộ phạm vi nhiệt độ 0 - 85 °C ≤ ± 5% FS, Chế độ hiệu chỉnh tại nhà máy, Vòng bù nhiệt độ tích hợp trên chip, Không cần mạch điều hòa bên ngoài
3Môi trường và cấu trúc
Nhiệt độ hoạt động: -40°C +125°C
Gói: SIP-6 Chèn trực tiếp, vòi không khí hai móc (trường kính bên ngoài φ3.3mm), Kết nối với ống cao su silicone
Trung bình: Chỉ phù hợp với không khí khô và sạch, không phù hợp với chất lỏng, khí ăn mòn
Pin: 1 = VCC 5V; 2 = GND; 3 = Analog Out; 4/5/6 = Pin nổi
II. Tuyên giải mẫu thư
MPXV: Dòng với khuếch đại tín hiệu trên chip + bù nhiệt độ
5010: Mã phạm vi 0 - 10 kPa
DP: áp suất chênh lệch = Loại áp suất chênh lệch hai cổng (hai cổng áp suất, đo sự khác biệt áp suất giữa hai điểm)
III. Ứng dụng chính
1. Ngành thông gió HVAC (được sử dụng phổ biến nhất)
đo độ khác biệt áp suất trước và sau quạt, đo áp suất tĩnh của ống dẫn
Kiểm tra tắc nghẽn bộ lọc: Sự gia tăng chênh lệch áp suất trước và sau bộ lọc cho thấy bộ lọc bị tắc nghẽn
Kiểm soát áp suất của phòng sạch, xưởng không bụi, giám sát khối lượng không khí thông gió
2Thiết bị y tế
Đo độ khác nhau áp suất lưu lượng không khí trong máy hô hấp, máy gây mê
đo lưu lượng không khí trong các dụng cụ kiểm tra chức năng phổi
Thu thập áp suất cho các hệ thống điều khiển áp suất không khí trong giường bệnh
3- Kiểm soát và đo lường công nghiệp
Đo tốc độ gió bằng ống pitot (cộng với áp suất chênh lệch để tính tốc độ gió)
đo lưu lượng khí nhỏ (Throttling + Chuyển đổi áp suất chênh lệch thành lưu lượng)
Kiểm tra áp suất âm của quạt, máy bơm chân không
Kiểm tra áp suất của máy phân tích khí
4. Máy gia dụng và dụng cụ gia dụng
Phát hiện áp suất của mức nước trong máy giặt
Kiểm soát áp suất vòng kín của máy bơm không khí nhỏ
Thiết bị thử nghiệm độ kín không khí, thử nghiệm áp suất vi mô
Thông số kỹ thuật:
| Phạm vi | 0 - 10 kPa (0 - 1,45 PSI) |
| Lạm quá tải tối đa. | 40 kPa |
| Áp suất phá vỡ | 100 kPa |
| Nguồn cung cấp điện | 4.75 - 5.25 VDC |
| Điện áp đầu ra | 0.2 V (0 kPa) - 4,7 V |
![]()
Người liên hệ: Miss. Xu
Tel: 86+13352990255