|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi dòng chảy: | 0,5 - 50 SLPM | Độ chính xác của phép đo: | ±(1,5 + 0,2% FS) |
|---|---|---|---|
| Độ lặp lại: | ≤ ± 0,5% fs | Tỷ lệ phạm vi: | 100:1 |
| T90 Thời gian phản ứng: | 125 mili giây | Tham khảo hiệu chuẩn: | 20oC |
| Điện áp nguồn: | DC12 - 24V | Dòng điện làm việc: | 50mA |
Mô tả sản phẩm:
YJJ MF5006-N-E-0.5-50-06-D-N 0.5-50SLPM Lưu lượng kế khí kỹ thuật số Cảm biến lưu lượng nhiệt RS485 Modbus
Đặc trưng:
I. Giải thích mã model MF5006-N-E-0.5-50-06-N-D-N-N
MF5006: Dòng MF5000, lưu lượng kế thông số DN6
N: Phiên bản tiêu chuẩn
E: Có màn hình LCD + nút vật lý
0.5-50: Dải đo 0.5-50 SLPM (lít tiêu chuẩn mỗi phút)
06: Giao diện ống ren ngoài NPT1/4-INCH
D: Đầu ra: analog 4-20mA + giao tiếp RS485-Modbus
N: Không có tùy chọn tùy chỉnh đặc biệt
II. Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ
Mục thông số Kỹ thuật Chi tiết
Nguyên lý cảm biến Cảm biến vi cơ điện nhiệt MEMS
Chất đo Khí nitơ, không khí, oxy, argon, v.v. khí khô và không ăn mòn
Độ chính xác đo ±(1.5% FS + 0.5% giá trị đọc)
Thời gian phản hồi ≤ 125ms
Điện áp nguồn DC12-24V, dòng làm việc tối đa 20mA
Đầu ra tín hiệu 4-20mA, RS485 Modbus-RTU, đầu ra xung
Giao diện cơ khí Ren ngoài NPT1/4
Áp suất tối đa 1.5MPa
Nhiệt độ môi trường -20℃~+60℃
Nhiệt độ chất đo -10℃~+55℃
Vật liệu vỏ Hợp kim nhôm, kênh lưu lượng thép không gỉ
Mức độ bảo vệ IP40
Thông số kỹ thuật:
| Số model | MF5006-N-E-0.5-50-06-D-N |
| Sử dụng | Module |
| Tình trạng | Nguyên bản 100% |
| Độ chính xác | ± (2.5+ 0.5FS)% |
| Nguồn điện | 18 - 28V DC |
![]()
Người liên hệ: Miss. Xu
Tel: 86+13352990255