|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi: | 0-20 SLPM | Sự chính xác: | ± 0,5% fs |
|---|---|---|---|
| Độ lặp lại: | ± 0,1% fs | Nghị quyết: | 0,002 SLPM |
| Thời gian đáp ứng: | ≤1 mili giây | Giao diện đầu ra: | I2C |
| điện áp cung cấp điện: | 3-10 VDC | Tiêu thụ điện năng: | 25 mW |
| Làm nổi bật: | cảm biến dòng chảy khối lượng nhiệt y tế,Bộ cảm biến dòng chảy 0-20SLPM,cảm biến áp suất điện tử với bảo hành |
||
Mô tả sản phẩm:
Cảm biến lưu lượng nhiệt YJJ HAFUHM0020L4AXT 0-20SLPM cho các ứng dụng y tế
Đặc trưng:
I. Thông số cốt lõi (25oC, 1 atm, không khí)
Model: HAFUHM0020L4AXT
Môi trường đo: Không khí khô, sạch, không dầu/khí không ăn mòn
Phạm vi: 0–20 SLPM (lít tiêu chuẩn mỗi phút)
Độ chính xác: ±0,5% FS (thang đo đầy đủ), đọc ±0,5%
Độ lặp lại: ± 0,1% FS
Độ phân giải: Lên tới 0,002 SLPM
Thời gian đáp ứng: 1 ms (động nhanh)
Giao diện đầu ra: I2C (kỹ thuật số), địa chỉ nô lệ 0x49, mức 3,3V
Điện áp nguồn: 3–10 VDC (điển hình 3,3V/5V)
Công suất tiêu thụ: Tĩnh khoảng 25 mW, tối đa ≤ 60 mW
Nhiệt độ hoạt động: -20oC đến +70oC; bù trung bình 0oC đến +50oC
Khả năng chịu áp suất: Tối đa 60 psi (≈4 bar)
Giao diện: Đầu nối đực hình nón 22 mm (ISO 5356), loại lắp nhanh
Đóng gói: Đầu nối SIP 6 chân, vỏ nhựa nhiệt dẻo chống cháy
Chứng nhận: Tuân thủ RoHS, cách nhiệt và chống nhiễu cấp y tế
II. Giải thích mô hình (HAFUHM0020L4AXT)
HAF: Dòng Zephyr
U: Loại phổ thông
HM: Kênh có độ chính xác cao + phạm vi nhỏ (khác với HH/HT)
0020: Toàn thang đo 20 SLPM
L4: Đầu ra I2C, giao diện lắp nhanh 22mm
AXT: Cấu hình tiêu chuẩn, không có tùy chọn đặc biệt
III. Nguyên tắc làm việc
Sử dụng microbridge nhiệt MEMS:
Chip tích hợp điện trở gia nhiệt cách điện + điện trở cảm biến nhiệt độ ngược dòng và hạ lưu;
Luồng không khí loại bỏ nhiệt, chênh lệch nhiệt độ ngược dòng và hạ lưu ∝ lưu lượng khối;
ASIC tích hợp hoàn thành việc bù nhiệt độ, tuyến tính hóa, số hóa và xuất ra I2C;
Đo trực tiếp tốc độ dòng chảy khối lượng, không bị ảnh hưởng bởi sự dao động nhiệt độ/áp suất.
IV. Các ứng dụng chính (Kịch bản dòng chảy thấp có độ chính xác cao)
Thiết bị y tế:
Kiểm soát chính xác tỷ lệ hỗn hợp oxy/không khí trong máy thở/máy gây mê
Giám sát lưu lượng thấp cho các thiết bị chức năng phổi, máy phun khí dung (0–20 SLPM)
Tự động hóa công nghiệp:
Tỷ lệ khí chính xác (như khí bảo vệ hàn, khí trơ)
Thiết bị phát hiện rò rỉ, phân tích khí hiệu chuẩn lưu lượng thấp và ổn định
Giám sát môi trường:
Điều khiển vòng kín lưu lượng thấp cho máy bơm lấy mẫu không khí, máy phân tích VOC
Nghiên cứu và phòng thí nghiệm:
Đo vi lưu lượng cho đường ống dẫn khí, thiết bị khí nén chính xác
Thiết bị/không khí trong lành:
Máy lọc không khí cao cấp, không khí trong lành cấp y tế với phản hồi lưu lượng thấp
Thông số kỹ thuật:
| Phạm vi đo | 0–20 SLPM |
| Nhiệt độ hoạt động | -20oC đến +70oC |
| Bồi thường trung bình | 0oC đến +50oC |
| Chịu áp lực | Tối đa 60 psi |
| Kích thước giao diện | 22mm |
| Bưu kiện | SIP 6 chân |
![]()
Người liên hệ: Miss. Xu
Tel: 86+13352990255